Menu

Thứ Tư, 28 tháng 5, 2014

[Business Vocabulary] Unit 3: Change

UNIT 3. CHANGE
1/ leadership /ˈliːdəʃɪp/: sự lãnh đạo, bộ phận lãnh đạo
2/ bring about: diễn ra, xảy ra
3/ restructure / ˌriːˈstrʌktʃə(r)/: tổ chức lại, sắp xếp lại
4/ consultation / ˌkɒnslˈteɪʃn/: sự thảo luận, sự bàn bạc, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
5/ change management/ tʃeɪndʒ  ˈmænɪdʒmənt /: quản trị sự thay đổi
6/ downsize/ ˈdaʊnsaɪz /: giảm biên chế
7/ delayer /dɪˈleɪə(r)/: giảm cấu trúc
8/ middle management/ ˈmɪdl ˈmænɪdʒmənt /: quản trị tầm trung
9/ dilute / daɪˈluːt /: làm giảm bớt
10/ front-line /frʌntlaɪn/ trực tiếp
11/ empowerment / ɪmˈpaʊəmənt/: quyền hạn, sự cho phép
12/ acquisition / ˌækwɪˈzɪʃn /: sự sát nhập, sự thu tóm
13/ takeover / ˈteɪkəʊvə(r) /: quyền kiểm soát
14/ merger / ˈmɜːdʒə(r) /: thương nghiệp, sự kinh doanh liên kết
15/ culture / ˈkʌltʃə(r) /: văn hóa
16/ shed staff / ʃed  stɑːf /: sa thải nhân viên
17/ downturn / ˈdaʊntɜːn  /: sự suy thoái
18/ redundancy / rɪˈdʌndənsi /: sự sa thải
19/ demoralize / dɪˈmɒrəlaɪz /: làm nản chí, sa ngã, mất tinh thần
20/ sloganeering / ˌsləʊɡəˈnɪərɪŋ /: việc sử dụng khẩu hiệu quảng cáo
21/ asset / ˈæset /: tài sản, của cải
22/ core competent / kɔː(r) ˈkɒmpɪtənt /: nhân lực chủ chốt
23/ cultivate / ˈkʌltɪveɪt  /: nuôi dưỡng, chuyên tâm
24/ Chief Knowledge Officer / tʃiːf  ˈnɒlɪdʒ  ˈɒfɪsə(r) /: giám đốc kiến thức
25/ intellectual capital /ˌɪntəˈlektʃuəl ˈkæpɪtl /: nguồn vốn tri thức
26/ knowledge capitalization /tʃiːf  ˈnɒlɪdʒ  ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃn/:vốn tri thức
27/ knowledge management / tʃiːf  ˈnɒlɪdʒ ˈmænɪdʒmənt  /: quản trị tri thức


GROUP:
Tạ Nguyễn Ngọc Anh
Nguyễn Thị Hoài Trâm
Dương Nguyễn Phương Uyên
Lê Thị Hồng Xuyến


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét